địa danh

địa danh

Trên tấm bản đồ, các địa danh được in rõ ràng với nhiều màu sắc khác nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi của một địa điểm, một vùng đất cụ thể: "địa danh" từ dùng để chỉ tên riêng của các đơn vị địa như làng, , phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố, núi, sông, biển, đảo, v.v.
    • Tên gọi mang tính lịch sử, văn hóa: Nhiều "địa danh" không chỉ xác định vị trí còn chứa đựng ý nghĩa lịch sử, truyền thuyết hoặc đặc trưng văn hóa của vùng đất đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • " Nội, Huế, Sài Gòn những địa danh nổi tiếng của Việt Nam." ( Nội, Huế, Sài Gòn những tên địa điểm nổi tiếng của Việt Nam.)
    • "Sách lịch sử thường nhắc đến nhiều địa danh cổ." (Sách lịch sử thường nhắc đến nhiều tên vùng đất cổ.)
    • "Địa danh này đã được ghi trong các bản đồ từ hàng trăm năm trước." (Tên địa điểm này đã được ghi trong các bản đồ từ hàng trăm năm trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Địa danh lịch sử": chỉ những tên địa điểm gắn liền với các sự kiện lịch sử quan trọng.

    • "Cánh đồng Mộc Hóa một địa danh lịch sử trong kháng chiến chống Pháp." (Cánh đồng Mộc Hóa một tên địa điểm lịch sử trong kháng chiến chống Pháp.)
  • "Địa danh hành chính": chỉ tên gọi chính thức của các đơn vị hành chính.

    • "Việc thay đổi địa danh hành chính cần được Quốc hội phê chuẩn." (Việc thay đổi tên gọi đơn vị hành chính cần được Quốc hội phê chuẩn.)
Biến thể từ liên quan
  • Địa danh học (danh từ): ngành nghiên cứu về nguồn gốc, ý nghĩa, sự phân bố sử dụng các tên địa điểm.

    • "Địa danh học giúp chúng ta hiểu về lịch sử khai phá vùng đất." (Ngành nghiên cứu tên địa điểm giúp chúng ta hiểu về lịch sử khai phá vùng đất.)
  • Danh xưng địa (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ tên gọi địa .

  • Tên đất (danh từ): cách gọi thông thường, gần nghĩa với "địa danh".
Từ đồng nghĩa
  • Tên gọi địa : chỉ chung tên của các sự vật, hiện tượng địa .
  • Toponym (từ mượn tiếng Anh): thuật ngữ quốc tế tương đương.
Các cụm từ liên quan
  • Ghi danh địa danh: hành động đưa tên một địa điểm vào danh sách, hồ sơ chính thức.
    • "Hang Sơn Đoòng đã được ghi danh địa danh thế giới." (Hang Sơn Đoòng đã được đưa tên vào danh sách địa điểm thế giới.)
Thành ngữ liên quan
  • "Địa danh đi vào lịch sử": chỉ một nơi trở nên nổi tiếng được nhớ đến mãi những sự kiện quan trọng đã xảy rađó.
    • "Cầu Hiền Lương địa danh đã đi vào lịch sử dân tộc." (Cầu Hiền Lương tên địa điểm đã trở thành một phần của lịch sử dân tộc.)

Từ chứa "địa danh"